Đầu mạng CommScope RJ45 Cat5 (6-554720-3)
– Đầu mạng hay hạt mạng RJ45 cat5 chính hãng Commscope thỏa hoặc vượt yêu cầu chuẩn EIA/TIA 568A cho chuẩn Category 5e.
– Đầu Rj45 Commscope sử dụng một thanh dẫn (load bar) giúp việc chuẩn bị và bấm đầu được dễ dàng, hiệu suất đầu bấm cao, giảm suy hao đáng kể ngay tai đầu bấm giúp việc thi công nhanh hơn.
– Hạt mạng RJ45 cat5 Commscope chính hãng có chân mạ vàng chất lượng cao ,đạt chuẩn 10/100/1000Mbps. Chất lượng nhựa hạt mạng RJ45 cat5 AMP/Commscope chính hãng dẻo , màu trong suốt có độ đàn hồi cao luôn giũ cho hạt mạng cố định trong ổ cắm, không bị gập gãy khi thi công.
Đặc điểm nổi bật đầu mạng cat5 RJ45 CommScope:
– Chân của hạt mạng AMP được mạ vàng 24k độ mịn bóng cao, bản to giúp cho độ tiếp xúc tốt nhất, ổn định tín hiệu đường truyền, giảm mức độ suy hao tín hiệu tối đa, luôn đạt chuẩn 10/100/1000 Mpx.
– Phù hợp cho cáp mạng kích cỡ 24-26AWG.
– Đặc biệt Đầu bấm mạng RJ45 AMP chính hãng chất liệu bằng nhựa trong suốt rất rẻo, có độ đàn hồi tốt , không bị vỡ khi bấm như một số loại đầu bấm RJ45 thông thường.
– Hạt mạng RJ45 AMP chính hãng được đóng theo túi (Bag) với số lượng 100 hạt /túi.
– Trên mỗi túi hạt mạng đều có ghi rõ thông số, serial, của hãng AMP (Commscope).
Thông số kỹ thuật chi tiết về đầu mạng cat5 CommScope (6-554720-3)
| Danh mục ANSI/TIA | 5. |
| Loại cáp | Hình bầu dục phẳng, không có tấm chắn. |
| Loại dây dẫn | Rắn chắc | Bị mắc kẹt. |
| Giao diện | RJ45. |
| Vị trí/Liên hệ đã tải | 8/8. |
| Loại kết thúc | IDC. |
Kích thước
| Đường kính cáp tương thích, tối đa | 8,89 mm | 0,35 inch. |
| Đường kính cáp tương thích, tối thiểu | 2,54 mm | 0,1 inch. |
| Đường kính tối đa của dây dẫn cách điện tương thích | 0,99 mm | 0,039 inch. |
| Đường kính tối thiểu của dây dẫn cách điện tương thích | 0,86 mm | 0,034 inch. |
| Độ dày lớp mạ tiếp xúc | 1,27 µm. |
| Kích thước dây dẫn tương thích, loại đặc | 26–24 AWG. |
| Kích thước dây dẫn tương thích, dạng sợi xoắn | 26–24 AWG. |
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất hiện tại, tối đa | 0,75 A. |
| Điện trở cách điện, tối thiểu | 500 MOhm. |
| Điện áp định mức an toàn | 150 Vac. |
Thông số kỹ thuật vật liệu
| Vật liệu cơ bản tiếp xúc | Đồng phosphor. |
| Vật liệu mạ tiếp xúc | Vàng. |
| Loại vật liệu | Polycarbonate chứa sợi thủy tinh. |
Thông số kỹ thuật cơ khí
| Tuổi thọ cắm phích cắm, tối thiểu | 750 lần. |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +60 °C (+14 °F đến +140 °F). |
| Độ ẩm tương đối | Hiệu suất lên đến 93%, không ngưng tụ. |
| Xếp hạng khả năng bắt lửa | UL 94 V-2. |
| Tiêu chuẩn an toàn | UL 1863. |
Đóng gói và Trọng lượng
| Số lượng đóng gói | 100. |
| Loại bao bì | Túi | Hộp | Thùng carton. |
Tuân thủ quy định/Chứng nhận
| Hãng | Phân loại |
| TRUNG QUỐC-ROHS |
Dưới giá trị nồng độ tối đa. |
| REACH-SVHC | Tuân thủ theo bản sửa đổi SVHC trên www.commscope.com/ProductCompliance. |
| ROHS | Tuân thủ. |
| Vương quốc Anh-ROHS | Tuân thủ. |
Bạn mua cáp mạng & phụ kiện Commscope ở đâu ?
– Chúng tôi – vattumang.net là đại lý ủy quyền AMP (Commscope) ở Việt Nam cam kết cung cấp sản phẩm cáp mạng và phụ kiện AMP chính hãng theo đúng theo yêu cầu về chất lượng (CQ) và xuất xứ sản phẩm (CO) của nhà Sản xuất. Chúng tôi đáp ứng được tất cả các yêu cầu về pháp lý hoặc các chứng thư về yêu cầu chứng minh chất lượng và nguồn gốc sản phẩm hệ thống cáp mạng AMP (Commscope).
– Chúng tôi cam đoan sẽ bồi thường 200% giá trị hàng hóa nếu phát hiện sản phẩm mà chúng tôi cung cấp là hàng giả, hàng kém chất lượng và không phải của Nhà sản xuất AMP (Commscope).
– Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn xin vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0941 023 023hoặc quaemail: sale@vattumang.net(8h00 đến 17h30 từ thứ 2 đến thứ 7):
Quý khách cần tư vấn về AMP/CommScope vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.