Đầu mạng Cat6 CommScope 3 mảnh chính hãng (P/N: 6-2111989-3)
– Đầu bấm Cat6A CommScope (trước đây thuộc thương hiệu AMP Netconnect) là loại đầu bấm 3 mảnh (3-piece design). Thiết kế này không chỉ giúp việc bấm đầu dây trở nên chính xác hơn mà còn duy trì cấu trúc xoắn đôi của cáp sát nhất có thể, giúp giảm thiểu nhiễu chéo (Crosstalk) và đáp ứng băng thông lên đến 10Gbps.
Các tính năng nổi bật hạt mạng cat6 3 mảnh CommScope:
+ Thiết kế 3 mảnh chuyên dụng: Bao gồm đầu bấm, thanh phân dây (load bar) và bọc kim loại chống nhiễu. Điều này giúp cố định lõi dây chắc chắn và dễ dàng thao tác với các loại cáp Cat6A có lõi lớn.
+ Chống nhiễu vượt trội (Shielded): Lớp vỏ kim loại bao quanh đầu bấm giúp bảo vệ tín hiệu khỏi nhiễu điện từ (EMI) và nhiễu radio (RFI), rất quan trọng trong môi trường công nghiệp hoặc trung tâm dữ liệu.
+ Độ bền cao: Các chân tiếp xúc được mạ vàng 50 micro-inch, giúp chống ăn mòn và đảm bảo khả năng truyền dẫn tín hiệu ổn định qua hàng ngàn lần cắm rút.
+ Tương thích hoàn hảo: Được tối ưu hóa cho cáp Cat6A F/UTP hoặc S/FTP của CommScope, đảm bảo vượt qua các bài kiểm tra hiệu suất khắt khe nhất (Fluke Test).
Thông số kỹ thuật đầu mạng cat6 3 mảnh AMP/CommScope (6-2111989-3)
Thông số kỹ thuật của sản phẩm 6-2111989-3
| Danh mục ANSI/TIA | 6. |
| Loại cáp | Hình tròn, có tấm chắn. |
| Loại dây dẫn | Rắn chắc | Bị mắc kẹt. |
| Giao diện | RJ45. |
| Vị trí/Liên hệ đã tải | 8/8. |
| Loại kết thúc | IDC. |
Kích thước
| Đường kính cáp tương thích, tối đa | 7 mm | 0,276 inch. |
| Đường kính cáp tương thích, tối thiểu | 5,7 mm | 0,224 inch. |
| Đường kính tối đa của dây dẫn cách điện tương thích | 1,09 mm | 0,043 inch. |
| Đường kính tối thiểu của dây dẫn cách điện tương thích | 0,89 mm | 0,035 inch. |
| Độ dày lớp mạ tiếp xúc | 1,27 µm. |
| Kích thước dây dẫn tương thích, loại đặc | 26–23 AWG. |
| Kích thước dây dẫn tương thích, dạng sợi xoắn | 26–23 AWG. |
Thông số kỹ thuật điện
| Điện trở cách điện, tối thiểu | 500 MOhm. |
Thông số kỹ thuật vật liệu
| Vật liệu cơ bản tiếp xúc | Đồng phosphor. |
| Vật liệu mạ tiếp xúc | Vàng. |
| Loại vật liệu | Polycarbonate chứa sợi thủy tinh. |
| Vật liệu cơ bản của tấm chắn phích cắm | Thép không gỉ. |
| Vật liệu mạ chắn phích cắm | Niken. |
Thông số kỹ thuật cơ khí
| Tuổi thọ cắm phích cắm, tối thiểu | 750 lần. |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +60 °C (+14 °F đến +140 °F). |
| Tiêu chuẩn an toàn | UL 1863. |
Đóng gói và Trọng lượng
| Số lượng đóng gói | 100. |
| Loại bao bì | Túi | Hộp | Thùng carton. |
Tuân thủ quy định/Chứng nhận
| Hãng | Phân loại |
| TRUNG QUỐC-ROHS |
Dưới giá trị nồng độ tối đa. |
| REACH-SVHC | Tuân thủ theo bản sửa đổi SVHC trên www.commscope.com/ProductCompliance. |
| ROHS | Tuân thủ. |
| Vương quốc Anh-ROHS | Tuân thủ. |
Quý khách cần tư vấn về AMP/CommScope vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.