Cáp mạng Cat6 CommScope UTP chính hãng (1427254-6)
– Cáp mạng CommScope Cat6 UTP 1427254-6 là loại cáp 4 đôi dây xoắn đôi không có lớp bọc giáp (Unshielded Twisted Pair). Sản phẩm được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng truyền tải dữ liệu băng thông rộng như Gigabit Ethernet (1000 Mbps).
– Một trong những đặc điểm nhận diện chính hãng là vỏ cáp có màu Xanh Dương (Blue) đặc trưng và được đóng gói theo dạng cuộn trong thùng giấy dài 305 mét (1000ft).
Tính năng nổi bật cáp mạng cat6 AMP/CommScope:
– Hiệu suất vượt trội: Đáp ứng vượt xa các yêu cầu về hiệu suất của tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class E.
– Cấu trúc lõi chữ thập (Spline): Bên trong sợi cáp có lõi nhựa hình chữ thập giúp tách biệt 4 cặp dây xoắn, giảm thiểu hiện tượng nhiễu chéo (Cross-talk) giữa các cặp dây, đảm bảo tín hiệu ổn định hơn Cat5e.
– Chất liệu cao cấp: Lõi dẫn được làm từ đồng nguyên chất (Solid Bare Copper), giúp tối ưu hóa khả năng dẫn điện và độ bền cơ học.
– Độ trễ thấp: Thiết kế xoắn khoa học giúp giảm độ lệch tín hiệu (Propagation Delay Skew), cực kỳ quan trọng cho các ứng dụng video và dữ liệu nặng.
Thông số kỹ thuật chi tiết về cáp mạng Cat6 AMP/CommScope (1427254-6)
Thông số kỹ thuật sản phẩm 1427254-6
| Mã sản phẩm | CS31CM. |
| Danh mục ANSI/TIA | 6. |
| Loại linh kiện cáp | Nằm ngang. |
| Loại cáp | U/UTP (không được bảo vệ). |
| Loại dây dẫn, dây đơn | Chất rắn. |
| Số lượng dây dẫn | 8. |
| Màu áo khoác | Màu xanh da trời. |
| Số lượng (theo cặp) | 4. |
| Tiêu chuẩn truyền tải | ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Loại E. |
Kích thước
| Chiều dài cáp | 304,8 m | 1000 ft. |
| Đường kính dây dẫn cách điện | 1,029 mm | 0,0405 inch. |
| Đường kính trên lớp vỏ, danh nghĩa | 6,401 mm | 0,252 inch. |
| Độ dày dây dẫn, dây đơn | 23 AWG. |
Thông số kỹ thuật điện
| Điện áp hoạt động tối đa | 80 V. |
| Cấp nguồn từ xa | Hoàn toàn tuân thủ các khuyến nghị do IEEE 802.3bt (Loại 4) đề ra về việc cung cấp điện an toàn qua cáp mạng LAN khi được lắp đặt theo tiêu chuẩn ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A. |
Hiệu suất điện
| Nhấp chuột vào hình ảnh để phóng to. | |
| Nhấp chuột vào hình ảnh để phóng to. |
Thông số kỹ thuật vật liệu
| Vật liệu dẫn điện | Đồng trần. |
| Vật liệu cách nhiệt | Polyolefin. |
| Chất liệu áo khoác | PVC. |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +60 °C (-4 °F đến +140 °F). |
| Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa | CM. |
Đóng gói và Trọng lượng
| Loại bao bì | Cuộn phim trong hộp. |
Tuân thủ quy định/Chứng nhận
| Hãng | Phân loại. |
| TRUNG QUỐC-ROHS |
Dưới giá trị nồng độ tối đa. |
| REACH-SVHC | Tuân thủ theo bản sửa đổi SVHC trên www.commscope.com/ProductCompliance. |
| ROHS | Tuân thủ. |
| Vương quốc Anh-ROHS | Tuân thủ. |
Quý khách cần tư vấn về AMP/CommScope vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.