Cáp mạng Cat5e CommScope UTP chính hãng (P/N: 6-219590-2)
– Cáp mạng CommScope Cat5e UTP (trước đây thuộc thương hiệu AMP Netconnect) là loại cáp 4 đôi dây không có vỏ bọc chống nhiễu (Unshielded Twisted Pair).
– Mã sản phẩm 6-219590-2 tương ứng với quy cách đóng gói thùng 305m (1000ft) màu trắng. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn hiệu suất cao nhất trong truyền tải dữ liệu ở tốc độ Gigabit.
Tính năng nổi bật của cáp mạng Cat5e AMP/CommScope:
– Hiệu suất ổn định: Hỗ trợ băng thông lên tới 100 MHz, đảm bảo tốc độ truyền tải lên đến 1Gbps, phù hợp cho Gigabit Ethernet.
– Chất lượng vật liệu: Lõi dây được làm từ đồng nguyên chất (Solid Bare Copper) giúp truyền dẫn ổn định, không bị suy hao tín hiệu như các dòng cáp rẻ tiền pha nhôm.
– Vỏ ngoài bền bỉ: Sử dụng nhựa PVC chất lượng cao, giúp bảo vệ các sợi dây bên trong khỏi các tác động vật lý và môi trường.
– Chứng nhận quốc tế: Đạt các tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D, ISO/IEC 11801 Class D, và các tiêu chuẩn an toàn về chống cháy.
Thông số kỹ thuật chi tiết về Cáp mạng Cat5e UTP AMP/CommScope (6-219590-2)
Thông số kỹ thuật sản phẩm 6-219590-2
| Mã sản phẩm | 510 triệu. |
| Danh mục ANSI/TIA | 5e. |
| Loại linh kiện cáp | Nằm ngang. |
| Loại cáp | U/UTP (không được bảo vệ). |
| Loại dây dẫn, dây đơn | Chất rắn. |
| Số lượng dây dẫn | 8. |
| Màu áo khoác | Trắng. |
| Số lượng (theo cặp) | 4. |
| Tiêu chuẩn truyền tải | ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Loại D. |
Kích thước
| Chiều dài cáp | 304,8 m | 1000 ft. |
| Đường kính trên vỏ bọc, danh nghĩa | 4,902 mm | 0,193 inch. |
| Độ dày dây dẫn, dây đơn | 24 AWG. |
Bản vẽ mặt cắt ngang
| Nhấp chuột vào hình ảnh để phóng to. |
Thông số kỹ thuật điện
| Điện áp hoạt động tối đa | 80 V. |
| Cấp nguồn từ xa | Hoàn toàn tuân thủ các khuyến nghị do IEEE 802.3bt (Loại 4) đề ra về việc cung cấp điện an toàn qua cáp mạng LAN khi được lắp đặt theo tiêu chuẩn ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A. |
Hiệu suất điện
| Nhấp chuột vào hình ảnh để phóng to. | |
| Nhấp chuột vào hình ảnh để phóng to. |
Thông số kỹ thuật vật liệu
| Vật liệu dẫn điện | Đồng trần. |
| Vật liệu cách nhiệt | Polyolefin. |
| Chất liệu áo khoác | PVC. |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến +60 °C (-4 °F đến +140 °F). |
| Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa | CM. |
Đóng gói và Trọng lượng
| Loại bao bì | Reelex. |
Tuân thủ quy định/Chứng nhận
| Hãng | Phân loại |
| TRUNG QUỐC-ROHS |
Dưới giá trị nồng độ tối đa. |
| REACH-SVHC | Tuân thủ theo bản sửa đổi SVHC trên www.commscope.com/ProductCompliance |
| ROHS | Tuân thủ. |
| Vương quốc Anh-ROHS | Tuân thủ. |
Quý khách cần tư vấn về AMP/CommScope vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.