Giới Thiệu về Máy Fluke DSX-8000/DSX2-8000
– Fluke DSX-8000/DSX2-8000 (mô-đun sợi quang dsx 8000) là máy kiểm tra cáp đồng với khả năng nhận diện hệ thống cáp và cho phép triển khai hệ thống Ethernet 40 Gigabit.
– Máy phân tích cáp đồng Fluke DSX-8000/DSX2-8000 cho phép xử lý các loại cáp Cat 5e, 6, 6A, 8 hoặc Class FA và I / II bất kỳ.
– Băng thông nhảy vọt: Tần số đo kiểm lên đến 2000 MHz (2 GHz), cho phép chứng nhận toàn diện các tiêu chuẩn cáp cao cấp nhất hiện nay như Cat 8 / Class I/II.
– Máy sẵn sàng cho các hạ tầng mạng truyền tải dữ liệu tốc độ 25G và 40G Ethernet.Tốc độ đo siêu nhanh: Thời gian chạy lệnh Autotest cho cáp Cat 6A chỉ mất 8 giây (so với 18 giây trên DTX-1800), và mất 16 giây đối với tiêu chuẩn cáp Cat 8.
– Độ chính xác tuyệt đối: Thiết bị đạt độ chính xác chuẩn ANSI/TIA Level 2G và IEC Level VI (mức yêu cầu khắt khe nhất đối với thiết bị đo kiểm cáp hiện nay)
Thông Số kỹ thuật Fluke DSX-8000:
| Loại cáp | |
| Cáp Lan đôi xoắn bọc chống nhiễu và không chống nhiễu | TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A, 8: 100 Ω ISO/IEC Class C, D, E, EA, F, FA và I/II: 100 Ω và 120 Ω |
| Giao diện kết nối tiêu chuẩn trên adapter | |
| Permanent link adapters | Loại đầu cắm: shielded RJ45 |
| Channel Adapters | Loại đầu cắm: shielded RJ45 |
| Các tiêu chuẩn kiểm tra | |
| TIA | Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A, 8 per TIA 568-C.2 |
| ISO/IEC | Class C and D, E, EA, F, FA and I/II certification per ISO/IEC |
| Tần số tối đa | 2000 MHz |
| Thông số chung | |
| Tốc độ Autotest | Full 2-way Autotest of Category 5e or 6/Class D or E: 7 seconds. Full 2-way Autotest of Category 6A/Class EA: 8 seconds. Full 2-way Autotest of Category 8: 16 seconds |
| Các thông số kiểm tra | Wire Map, Length, Propagation Delay, Delay Skew, DC Loop Resistance, Insertion Loss (Attenuation), Return Loss (RL), NEXT, Attenuation-to-crosstalk Ratio (ACR-N), ACR-F (ELFEXT), Power Sum ACR-F (ELFEXT), Power Sum NEXT, Power Sum ACR-N, Power Sum Alien Near End Xtalk (PS ANEXT), Power Sum Alien Attenuation Xtalk Ratio Far End (PS AACR-F) |
| Nguồn bảo vệ đầu vào | Được bảo vệ chống lại điện áp telco liên tục và dòng quá tải 100 mA. Quá áp thỉnh thoảng của ISDN sẽ không gây ra thiệt hại |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung 5.7 inch |
| Vỏ máy | Vỏ nhựa chống va chạm |
| Kích thước | Phần Main có gắn DSX module và pin: 2.625 in x 5.25 in x 11.0 in (6.67 cm x 13.33 cm x 27.94 cm) |
| Trọng lượng | Phần Main có gắn DSX module và pin: 3 lbs, 5oz (1.28 kg) |
| Pin: | Lithium ion battery pack, 7.2 V |
| Thời lượng Pin: | 8 giờ. |
| Thời gian sạc Pin* | Thiết bị không hoạt động: 4 giờ để sạc từ 10% lên 90% |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, French, German, Spanish, Portuguese, Italian, Japanese, and Simplified Chinese |
| Hiệu chuẩn | Thời hạn cân chỉnh 1 năm |
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn về FLUKE DSX-8000 (DSX2-8000). Vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
(GPĐKKD số 0311367466 do Sở KHĐT TP.Hồ Chí Minh cấp ngày 28/11/2011)
Địa chỉ VP: 4F Bùi Minh Trực, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 35395979 – DĐ: 0941 023 023










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.